Bản dịch của từ 条件反射 trong tiếng Việt

条件反射

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiáo

ㄊㄧㄠˊtiaothanh sắc

条件反射 (Danh từ)

tiáo jiàn fǎn shè
01

Phản xạ có điều kiện, là phản ứng tự động của hệ thần kinh đối với kích thích có ý nghĩa.

神经系统通过不断地对有信号意义的刺激所形成的结果。是动物在个体生活过程中适应环境变化而新形成的反射。俄国生理学家巴甫洛夫首先研究。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 条件反射

tiáo

jiàn

fǎn

shè

Các từ liên quan

条令
件举
件件
件别
件头
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
条
Bính âm:
【tiáo】【ㄊㄧㄠˊ】【ĐIỀU】
Các biến thể:
條, 樤, 𡠊, 𣒼
Hình thái radical:
⿱,夂,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép