Bản dịch của từ 条约口岸 trong tiếng Việt
条约口岸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiáo | ㄊㄧㄠˊ | t | iao | thanh sắc |
条约口岸 (Danh từ)
【tiáo yuē kǒu àn】
01
Cửa khẩu theo hiệp ước
主要的条约口岸内多设有租界。甲午战争前,主要供外国人居留、经商之用,战后则又成为投资设厂的场所。外商及其商店、工厂、公用事业多在口岸的租界以内。条约口岸在任何情况下都不得停止开放,即使是暂时停止也会受到外国侵略者的干涉和反抗,是帝国主义国家对中国进行侵略的据点,是洋货进口、土货出口的主要吞吐地。1949年新中国成立,条约口岸不复存在。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 条约口岸
tiáo
条
yuē
约
kǒu
口
àn
岸
- Bính âm:
- 【tiáo】【ㄊㄧㄠˊ】【ĐIỀU】
- Các biến thể:
- 條, 樤, 𡠊, 𣒼
- Hình thái radical:
- ⿱,夂,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祒
朷
龆
䳂
蜩
䒒
苕
蓚
鎥
蓨
鰷
條
恌
條
庣
聎
佻
挑
旫
祧
橨
㭆
欂
果
棣
檤
桹
楑
㯎
櫩
梒
楡
李
杆
別
䎲
苈
𠅈
芳
角
努
𠔍
体
帏
面条
条件
油条
薯条
条理
线条
纸条
便条
条款
辣条
