Bản dịch của từ 来 trong tiếng Việt

Động từTiểu từDanh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lái

ㄌㄞˊlaithanh sắc

(Động từ)

lái
01

Tới; đến (dùng sau động từ, biểu thị động tác hướng về phía lời nói)

用在动词后;表示动作朝着说话人所在的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xảy đến; xảy ra (vấn đề, sự tình)

(问题,事情) 发生;来到

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Để (dùng giữa kết cấu động từ hoặc kết cấu giữa động từ và giới từ, biểu thị thành phần trước là phương pháp, phương hướng, thành phần sau là mục đích)

用在动词结构 (或介词结构) 与动词 (或动词结构) 之间;表示前者是方法、方向或 态度;后者是目的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hợp; được

跟'得'或'不'连用,表示可能或不可能

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đến; tới (từ chỗ khác đến chỗ người nói)

从别的地方到说话人所在的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Hãy; để (dùng trước một động từ khác, biểu thị làm một việc gì đó)

用在另一个动词前面;表示要做某件事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Đánh; mở; làm (dùng thay cho một số động tác)

做某个动作 (代替意义更具体的动词)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tiểu từ)

lái
01

Là (dùng sau số từ như '''' '', liệt kê lý do)

用在''一;二;三''等数词后面;列举理由或者事实等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khoảng; chừng (đứng sau số từ hoặc số lượng từ để biểu thị số ước lượng)

用在数词或数量词后面;表示大概数量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng làm từ đệm trong thơ ca; tục ngữ hoặc lời rao hàng

用在诗歌;叫卖声里作衬字

Ví dụ
04

Ấy nhỉ

表示曾经发生过什么事情

Ví dụ

(Danh từ)

lái
01

Họ Lai

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tới nay; từ trước tới nay (một thời điểm nhất định trong quá khứ cho đến hiện tại)

表示行过去某个时间一直到现在

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

lái
01

Tương lai; sau này

未来的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

来
Bính âm:
【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
Các biến thể:
來, 逨, 𧼛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép