Bản dịch của từ 来仪 trong tiếng Việt
来仪

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lái | ㄌㄞˊ | l | ai | thanh sắc |
来仪 (Danh từ)
Điềm lành: hình tượng phượng hoàng đến (khiêu vũ) có dáng vẻ trang nghiêm; về sau dùng để chỉ phượng hoàng hoặc điềm báo tốt lành
1.谓凤凰来舞而有容仪,古人以为瑞应。语出《书.益稷》:“箫韶九成,凤皇来仪。”孔颖达疏:“箫韶之乐作之九成,以致凤皇来而有容仪也。”《后汉书.左雄传》:“汉世良吏﹐于兹为盛﹐故能降来仪之瑞﹐建中兴之功。”李贤注:“宣帝时凤皇五至﹐因以纪年。”唐郑嵎《津阳门诗》:“花萼楼南大合乐﹐八音九奏鸾来仪。”后因用以代称凤凰。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đó là ẩn dụ cho sự xuất hiện của người mà bạn yêu thương và mong chờ; sự về của người yêu (giọng thơ) - có thể hiểu là “sự về của người yêu, sự đến của lúc vui vẻ”
3.比喻爱慕之人的来临。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
比喻杰出人物的降临 — (ẩn dụ) sự xuất hiện của nhân vật kiệt xuất; người tài tới (quốc thái dân an)
2.比喻杰出人物的降临。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 来仪
lái
来
yí
仪
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
- Các biến thể:
- 來, 逨, 𧼛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
