Bản dịch của từ 来仪 trong tiếng Việt

来仪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lái

ㄌㄞˊlaithanh sắc

来仪 (Danh từ)

lái yí
01

Điềm lành: hình tượng phượng hoàng đến (khiêu vũ) có dáng vẻ trang nghiêm; về sau dùng để chỉ phượng hoàng hoặc điềm báo tốt lành

1.谓凤凰来舞而有容仪,古人以为瑞应。语出《书.益稷》:“箫韶九成,凤皇来仪。”孔颖达疏:“箫韶之乐作之九成,以致凤皇来而有容仪也。”《后汉书.左雄传》:“汉世良吏﹐于兹为盛﹐故能降来仪之瑞﹐建中兴之功。”李贤注:“宣帝时凤皇五至﹐因以纪年。”唐郑嵎《津阳门诗》:“花萼楼南大合乐﹐八音九奏鸾来仪。”后因用以代称凤凰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đó là ẩn dụ cho sự xuất hiện của người mà bạn yêu thương và mong chờ; sự về của người yêu (giọng thơ) - có thể hiểu là “sự về của người yêu, sự đến của lúc vui vẻ”

3.比喻爱慕之人的来临。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

比喻杰出人物的降临 — (ẩn dụ) sự xuất hiện của nhân vật kiệt xuất; người tài tới (quốc thái dân an)

2.比喻杰出人物的降临。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 来仪

lái

Các từ liên quan

来下
来不及
来世
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
来
Bính âm:
【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
Các biến thể:
來, 逨, 𧼛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép