Bản dịch của từ 来何暮 trong tiếng Việt
来何暮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lái | ㄌㄞˊ | l | ai | thanh sắc |
来何暮 (Danh từ)
【lái hé mù】
01
Một bài ca tụng (hồi cổ) dành cho quan lại đức độ; về sau chỉ điển cố dùng để ca ngợi chính quyền địa phương có đức政 (đức trị, chính sách tốt)
本为东汉蜀郡百姓对太守廉范的颂辞,后用为赞扬地方官德政之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 来何暮
lái
来
hé
何
mù
暮
Các từ liên quan
来下
来不及
来世
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
暮世
暮云亲舍
暮云朝雨
- Bính âm:
- 【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
- Các biến thể:
- 來, 逨, 𧼛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俫
錸
䋱
萊
庲
涞
㥎
騋
莱
婡
䧒
徕
枀
梪
椗
㭘
㭝
檀
栻
柏
槂
梣
樤
榃
助
斘
帊
厏
𠇽
吥
连
邻
尫
杔
卤
何
原来
起来
本来
出来
将来
从来
过来
后来
回来
未来
