Bản dịch của từ 来古 trong tiếng Việt

来古

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lái

ㄌㄞˊlaithanh sắc

来古 (Danh từ)

lái gǔ
01

Từ xưa đến nay; từ cổ cùng (ý:自古以来/往古). Hán-Việt: lai cổ = đã từ lâu đời

自古以来。《史记.太史公自序》:“人情之所感,远俗则怀,比《乐书》以述来古,作《乐书》第二。”司马贞索隐:“来古即古来也。言比《乐书》以述自古已来乐之兴衰也。”一说为往古。见清王念孙《读书杂志.史记六》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 来古

lái

Các từ liên quan

来下
来不及
来世
古丸
古为今用
古义
古乐
来
Bính âm:
【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
Các biến thể:
來, 逨, 𧼛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép