Bản dịch của từ 来学 trong tiếng Việt
来学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lái | ㄌㄞˊ | l | ai | thanh sắc |
来学 (Danh từ)
【lái xué】
01
Các học giả sau này; thế hệ học giả sau này, những người kế thừa kiến thức hàn lâm (thường ám chỉ các nhà nghiên cứu hoặc sinh viên sau này)
2.后来的学者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đến học, tới để học (前来就学)
1.前来就学。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 来学
lái
来
xué
学
Các từ liên quan
来下
来不及
来世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
- Các biến thể:
- 來, 逨, 𧼛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俫
錸
䋱
萊
庲
涞
㥎
騋
莱
婡
䧒
徕
枀
梪
椗
㭘
㭝
檀
栻
柏
槂
梣
樤
榃
助
斘
帊
厏
𠇽
吥
连
邻
尫
杔
卤
何
原来
起来
本来
出来
将来
从来
过来
后来
回来
未来
