Bản dịch của từ 来得早 trong tiếng Việt
来得早
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lái | ㄌㄞˊ | l | ai | thanh sắc |
来得早 (Trạng từ)
【lái de zǎo】
01
Đến sớm; (về thời tiết/ mùa/ sự kiện) xảy ra/trở lại sớm hơn bình thường hoặc so với dự kiến (Hán-Việt: lai đắc tảo — 'đến được sớm')
到来的时间比即将发生、开始或结束的事物约定、固定或通常的时刻或小时早。如:今年的春天来得早。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 来得早
lái
来
de
得
zǎo
早
Các từ liên quan
来下
来不及
来世
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
早上
早上好
早世
早为
早为之所
- Bính âm:
- 【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
- Các biến thể:
- 來, 逨, 𧼛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俫
錸
䋱
萊
庲
涞
㥎
騋
莱
婡
䧒
徕
枀
梪
椗
㭘
㭝
檀
栻
柏
槂
梣
樤
榃
助
斘
帊
厏
𠇽
吥
连
邻
尫
杔
卤
何
原来
起来
本来
出来
将来
从来
过来
后来
回来
未来
