Bản dịch của từ 来效 trong tiếng Việt
来效
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lái | ㄌㄞˊ | l | ai | thanh sắc |
来效 (Danh từ)
【lái xiào】
01
Đến để phục vụ/giúp đỡ; đến chịu trách nhiệm hoặc biểu diễn (tiền cổ xưa: 前来效劳 = đến giúp)
1.前来效劳。
Ví dụ
02
Công lao tương lai; thành quả sẽ đến trong tương lai (tức ‘sự nghiệp/chiến công của ngày sau’)
2.来日之功。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 来效
lái
来
xiào
效
Các từ liên quan
来下
来不及
来世
效业
效义
效仁
效仿
效伎
- Bính âm:
- 【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
- Các biến thể:
- 來, 逨, 𧼛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俫
錸
䋱
萊
庲
涞
㥎
騋
莱
婡
䧒
徕
枀
梪
椗
㭘
㭝
檀
栻
柏
槂
梣
樤
榃
助
斘
帊
厏
𠇽
吥
连
邻
尫
杔
卤
何
原来
起来
本来
出来
将来
从来
过来
后来
回来
未来
