Bản dịch của từ 来暮 trong tiếng Việt

来暮

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lái

ㄌㄞˊlaithanh sắc

来暮 (Cụm từ)

lái mù
01

Danh xưng khen ngợi dành cho quan địa phương có đức chính (ví dụ: ca tụng viên quan làm dịu bớt lệnh nghiêm mà lại giữ an ninh, giúp dân tiện lợi).

《后汉书.廉范传》:“成都民物丰盛,邑宇逼侧,旧制禁民夜作,以防火灾,而更相隐蔽,烧者日属。范乃毁削先令,但严使储水而已。百姓为便,乃歌之曰:‘廉叔度,来何暮?不禁火,民安作。平生无襦今五褲。’”叔度,廉范字。后遂以“来暮”为称颂地方官德政之辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 来暮

lái

Các từ liên quan

来下
来不及
来世
暮世
暮云亲舍
暮云朝雨
来
Bính âm:
【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
Các biến thể:
來, 逨, 𧼛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép