Bản dịch của từ 来的 trong tiếng Việt

来的

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lái

ㄌㄞˊlaithanh sắc

来的 (Cụm từ)

lái de
01

口語表示可能性或可行性相當於来得/来得及/能來的用法語氣較口語化

亦作「来得」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Có tài, giỏi, khéo; làm được việc (thường nói về người có năng lực, bộ tay chân nhanh nhẹn)

有能力、有本事。。元.李文蔚.燕青博鱼.第一折:「这厮手脚倒也来的。我与他缠什么?我自寻那王腊梅姊姊去。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 来的

lái

de

来
Bính âm:
【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
Các biến thể:
來, 逨, 𧼛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép