Bản dịch của từ 来苏 trong tiếng Việt

来苏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lái

ㄌㄞˊlaithanh sắc

来苏 (Danh từ)

lái sū
01

Được cứu thoát, được an ủi/nghỉ ngơi nhờ người đến; nghĩa cổ: nhờ sự đến mà khỏi khốn khổ

1.谓因其来而于困苦中获得苏息。语本《书.仲虺之诰》:“攸徂之民,室室相庆曰:‘徯予后,后来其苏!’”孔传:“汤所往之民皆喜曰:‘待我君来,其可苏息。’”

Ví dụ
02

Tên một loài cỏ (tên cây), là tên khác của '白芷'(bạch chỉ)(cây thuốc)

2.草名。白?的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuốc sát trùng tên gọi là 'lái-tô' (来苏), dung dịch xà phòng chứa ~50% than phenol (coal tar phenol), màu nâu, có độc, dùng để khử trùng

3.[英lysol]药名。为含有50%煤酚的肥皂溶液,棕色,有毒。用做消毒剂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 来苏

lái

Các từ liên quan

来下
来不及
来世
苏东坡
苏丹
苏丹人
来
Bính âm:
【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
Các biến thể:
來, 逨, 𧼛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép