Bản dịch của từ 来贶 trong tiếng Việt

来贶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lái

ㄌㄞˊlaithanh sắc

来贶 (Danh từ)

lái kuàng
01

Cũng viết là “来况”, vốn là văn ngôn, ý chỉ “tình huống tới/đến” hoặc dùng để dẫn nhập nói đến việc sắp xảy ra; trong văn cổ thường dùng như trạng ngữ/liên từ để mở đầu câu chuyện hoặc trình bày hoàn cảnh

1.亦作“来况”。

Ví dụ
02

Được ban; có lợi ích được ban cho (có sự ban thưởng/ban phúc lợi)

2.有所赐益。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Kính xưng trong thư tặng bạn bè; lời tôn kính khi gửi thơ hoặc tặng thơ cho bằng hữu

3.对友人来信或赠诗的敬称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 来贶

lái

kuàng

Các từ liên quan

来下
来不及
来世
贶临
贶佑
贶别
贶室
贶寿
来
Bính âm:
【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
Các biến thể:
來, 逨, 𧼛
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép