Bản dịch của từ 来顿瓶 trong tiếng Việt
来顿瓶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lái | ㄌㄞˊ | l | ai | thanh sắc |
来顿瓶 (Danh từ)
【lái dùn píng】
01
一种原始的蓄电器。由英语leyden jar翻译得名。源于荷兰物理学家穆申布鲁克(Pie-ettervan Musschenbroek)于西元一七四六年在来顿大学研究发现,故称为「来电瓶」。构造是在一只玻璃瓶内外各贴锡箔,约瓶高的八分之五,再用一支金属棒自瓶栓插入,上端是个金属球,下端附金属链,链和内面锡箔相接触,如发生阳电的器物和金属球相连结,瓶内锡箔上就容蓄了阳电,可以试验证明容电量与放电的作用。
Ví dụ
02
Tên gọi đồ gốm/đồ thủy tinh (có ghi chú: 亦作「来登瓶」「来丁瓶」) — một dạng tên riêng cho loại bình; thường là danh từ chỉ vật
或译作「来登瓶」、「来丁瓶」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 来顿瓶
lái
来
dùn
顿
píng
瓶
- Bính âm:
- 【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
- Các biến thể:
- 來, 逨, 𧼛
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俫
錸
䋱
萊
庲
涞
㥎
騋
莱
婡
䧒
徕
枀
梪
椗
㭘
㭝
檀
栻
柏
槂
梣
樤
榃
助
斘
帊
厏
𠇽
吥
连
邻
尫
杔
卤
何
原来
起来
本来
出来
将来
从来
过来
后来
回来
未来
