Bản dịch của từ 杨公忌 trong tiếng Việt
杨公忌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
杨公忌 (Danh từ)
【yáng gōng jì】
01
Một ngày kiêng kỵ trong phong tục cổ (bắt nguồn từ câu chuyện về phong thủy gia tên Dương), thường nói là ngày mùng 13 âm lịch tháng giêng khởi đầu, sau đó mỗi tháng dời trước 2 ngày làm ngày kiêng kỵ mọi việc.
旧俗迷信以农历正月十三日始,以后每月提前两天为百事禁忌日。相传其说始于宋堪舆术士杨救贫,因称该日为杨公忌。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杨公忌
yáng
杨
gōng
公
jì
忌
Các từ liên quan
杨业
杨令公
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
忌克
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 楊
- Hình thái radical:
- ⿰,木,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禓
崵
洋
䖹
烊
暘
婸
㬕
鴹
劷
羏
旸
樣
椸
朿
杺
槎
榧
杘
柎
棅
楰
栍
榷
𠘼
㑅
返
免
补
肑
㭄
鸡
䧂
伻
𠖾
𠀩
杨梅
杨桃
杨柳
杨树
白杨
杨坚
杨炯
杨举
杨帆
杨姓
