Bản dịch của từ 杨子 trong tiếng Việt
杨子

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
杨子 (Danh từ)
Một loại côn trùng nhỏ màu đen thường sống trong hạt gạo (gạo mốc/ấu trùng/bọ gạo), hay gọi là “bọ gạo”
3.俗称米中生的小黑虫。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên cồn/bến phà cổ (Yangzi/扬子渡), tức một tên địa danh cũ cho bến qua
4.古津渡名。即杨子渡。也写作“扬子”。杨,通“扬”。
Danh xưng chỉ nhà tư tưởng Trung Quốc cổ đại Dương Chu (杨朱); tên người (Dương Tử) trong văn hiến
1.指杨朱。
Chỉ nhà văn, học giả Hán triều Tây Hán tên Dương Hùng (扬雄)
2.指西汉扬雄。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Địa danh cổ: tên một địa phương thời xưa (chỗ trị sở của chân châu), vị trí nay ở phía đông nam thành Ý Trịnh, tỉnh Giang Tô (Trung Quốc)
5.古地名。古为真州治所,故址在今江苏省仪征市东南。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杨子
yáng
杨
zi
子
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 楊
- Hình thái radical:
- ⿰,木,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
