Bản dịch của từ 杨家岭 trong tiếng Việt

杨家岭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

杨家岭 (Danh từ)

yáng jiā lǐng
01

Địa danh: Yangjialing (một thung lũng/đồi ở phía tây bắc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc). Nơi từng là trụ sở Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (1938.11–1947.3). (Hán-Việt: Dương gia lĩnh)

地名。在陕西省延安市西北。1938年11月至1947年3月,为中国共产党中央委员会所在地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杨家岭

yáng

jiā

lǐng

Các từ liên quan

杨业
杨令公
家丁
家下
家下人
家丑
岭僥
岭北
岭南
岭南三家
岭南派
杨
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép