Bản dịch của từ 杨左 trong tiếng Việt
杨左
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
杨左 (Danh từ)
【yáng zuǒ】
01
Danh xưng lịch sử chỉ cặp người: Dương Liêm (杨涟) và Tả Quang Đấu (左光斗) - hai nhân vật cuối Minh, cùng tố cáo uy quyền của Vi Trung Hiền (魏忠贤) và cùng bị vu kết, bị giam.
明末杨涟与左光斗的并称。杨涟与左光斗劾魏忠贤,两人同被诬陷入狱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杨左
yáng
杨
zuǒ
左
Các từ liên quan
杨业
杨令公
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 楊
- Hình thái radical:
- ⿰,木,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禓
崵
洋
䖹
烊
暘
婸
㬕
鴹
劷
羏
旸
樣
椸
朿
杺
槎
榧
杘
柎
棅
楰
栍
榷
𠘼
㑅
返
免
补
肑
㭄
鸡
䧂
伻
𠖾
𠀩
杨梅
杨桃
杨柳
杨树
白杨
杨坚
杨炯
杨举
杨帆
杨姓
