Bản dịch của từ 杨枝 trong tiếng Việt

杨枝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

杨枝 (Danh từ)

yáng zhī
01

Cành liễu (cành cây của cây dương/liễu); xưa kia thường bẻ cành liễu tặng khi chia tay

1.杨柳的枝条。旧俗于分别之际常折以送行。

Ví dụ
02

Tên người (樊素),同時借指侍妾婢女或心愛的女子也可指以曲名稱人的典故用法

3.指白居易的侍妾樊素。樊素善唱《杨枝曲》,故以曲名人。后常用以为典,亦泛指侍妾婢女或所思恋的女子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cành nhỏ của cây dương/liễu dùng làm đồ vệ sinh răng (cào/nhánh để chải răng), theo tiếng Phạn gọi là “齿木

2.梵语,译曰齿木。取杨柳等之小枝,将枝头咬成细条,用以刷牙,故又称杨枝。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杨枝

yáng

zhī

Các từ liên quan

杨业
杨令公
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
杨
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép