Bản dịch của từ 杨枝凈水 trong tiếng Việt
杨枝凈水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
杨枝凈水 (Danh từ)
【yáng zhī jìng shuǐ】
01
Một phong tục Ấn Độ cổ xưa: khi mời khách hay cúng lễ, tặng cành dương (杨枝) và tắm nước thơm (净水) chúc sức khỏe, trong Phật giáo cũng dùng để kính lễ, mời Bồ-tát.
古代印度风俗,凡邀请宾朋,先赠杨枝及香水等祝其健康,以表恳请之意。故修法时亦用以奉请菩萨。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杨枝凈水
yáng
杨
zhī
枝
jìng
凈
shuǐ
水
Các từ liên quan
杨业
杨令公
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
凈业
凈丽
凈军
凈办
凈发
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 楊
- Hình thái radical:
- ⿰,木,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禓
崵
洋
䖹
烊
暘
婸
㬕
鴹
劷
羏
旸
樣
椸
朿
杺
槎
榧
杘
柎
棅
楰
栍
榷
𠘼
㑅
返
免
补
肑
㭄
鸡
䧂
伻
𠖾
𠀩
杨梅
杨桃
杨柳
杨树
白杨
杨坚
杨炯
杨举
杨帆
杨姓
