Bản dịch của từ 杨白花 trong tiếng Việt

杨白花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

杨白花 (Danh từ)

yáng bái huā
01

1) Tức mạt, bông mỏng của cây liễu (tương tự 'liễu mạt'); 2) ẩn dụ chỉ người bạc tình, mỏng dạ, dễ thay lòng (nghĩa bóng)

2.指柳絮。亦喻指薄幸之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên bài hát/歌辞 dân gian trong tập乐府亦指北魏将领杨大眼之子杨白花的故事与歌辞常用以指古代传唱的悲怆歌谣

1.乐府杂曲歌辞名。北魏名将杨大眼之子杨白花,容貌瑰伟,胡太后逼通之。会父大眼卒,白花惧及祸,改名华拥部曲降南朝梁。太后追思不已,为作《杨白花歌》,使宫人昼夜连臂蹋足歌之,声甚凄婉。见《梁书·杨华传》﹑《南史·王神念传》。歌辞载《乐府诗集》卷七三。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杨白花

yáng

bái

huā

Các từ liên quan

杨业
杨令公
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
杨
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép