Bản dịch của từ 杨花梦 trong tiếng Việt

杨花梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

杨花梦 (Danh từ)

yáng huā mèng
01

Mộng đẹp như xuân, giấc mơ mỹ lệ; chỉ mộng phù du, mơ tưởng hão huyền (Hán Việt: Dương hoa mộng — hoa bồ đề, liên tưởng mộng đẹp nhưng chóng tàn).

犹春梦,美梦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杨花梦

yáng

huā

mèng

Các từ liên quan

杨业
杨令公
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
杨
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép