Bản dịch của từ 杩槎 trong tiếng Việt
杩槎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mà | ㄇㄚˋ | m | a | thanh huyền |
杩槎 (Danh từ)
【mà chá】
01
Một loại sào hoặc cây chống (cũ),亦作“杩叉” — từ cổ, chỉ vật gỗ dùng để chống, đỡ hoặc làm cọc; ít dùng trong hiện đại
1.亦作“杩叉”。
Ví dụ
02
Giá gỗ ba chân chắn nước (một loại công trình chắn nước bằng giàn gỗ, đặt đá và phủ cót tre, thường dùng trong cổ đại như ở Đô Giang Yến, Tứ Xuyên)
2.用来挡水的三脚木架。应用时以多个排列成行,每个中设平台,台上置石块,在迎水面上加系横木及竖木,外置竹席,并加培粘土,即可起挡水作用。这种建筑物,很早就用于四川省灌县都江堰工程中。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杩槎
mà
杩
chá
槎
Các từ liên quan
杩叉
杩头
杩子
杩桶
槎头
槎头缩颈鳊
槎头鳊
槎子
槎客
- Bính âm:
- 【mà】【ㄇㄚˋ】【MẠT】
- Các biến thể:
- 榪
- Hình thái radical:
- ⿰,木,马
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フフ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾺
鬕
㑻
嘜
蚂
祃
㐷
傌
骂
罵
䀣
睰
蚂
犸
马
遤
㐷
瑪
码
嗎
鷌
獁
鰢
溤
枌
㮽
樽
業
㰎
櫐
松
櫑
櫏
櫎
楎
櫍
系
汿
抎
𠇦
狂
皃
祃
沠
𠚇
忱
忨
医
杩头
