Bản dịch của từ 東 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dōng

ㄉㄨㄥdongthanh ngang

(Danh từ)

dōng
01

Ý nghĩa ban đầu giống nhau

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cụ thể là chỉ hướng Đông Tây, ngược với hướng Bắc Nam.

特指東西向,與南北向相對。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mùa xuân.

春天。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đề cập đến nhà vệ sinh. Tức là “nhà vệ sinh phía Đông”. Ngày xưa, nhà vệ sinh nằm ở bên trái phòng phía bắc nên gọi là nhà vệ sinh phía đông.

(會意。从木,官溥說,从日在木中。本義:東方,日出的方向)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đề cập đến nhà vệ sinh. Tức là “nhà vệ sinh phía Đông”. Ngày xưa, nhà vệ sinh nằm ở bên trái phòng phía bắc nên gọi là nhà vệ sinh phía đông.

指廁所 。即“東廁”。舊時廁所設於北房左側,故稱東廁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Viết tắt của máy chủ. Người sở hữu. Một người tiếp khách hoặc khách hàng tại các sự kiện xã hội hoặc kinh doanh. Thời xưa chủ thể ở phương Đông, khách ở phương Tây nên chủ gọi là phương Đông. Chẳng hạn như: chủ nhà; cổ đông; hôm nay chúng ta là chủ nhà; chủ sở hữu (chủ quán; chủ cửa hàng; chủ nhà)

東道主的略稱。主人。在社交或商業活動中接待客人或顧客的人。古時主位在東,賓位在西,所以主人稱東。如:房東;股東;今天我們作東;東主(東家;店主;房東)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

東
Bính âm:
【dōng】【ㄉㄨㄥ】【ĐÔNG】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép