Bản dịch của từ 東 trong tiếng Việt
東

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōng | ㄉㄨㄥ | d | ong | thanh ngang |
東 (Danh từ)
Ý nghĩa ban đầu giống nhau
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cụ thể là chỉ hướng Đông Tây, ngược với hướng Bắc Nam.
特指東西向,與南北向相對。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mùa xuân.
春天。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đề cập đến nhà vệ sinh. Tức là “nhà vệ sinh phía Đông”. Ngày xưa, nhà vệ sinh nằm ở bên trái phòng phía bắc nên gọi là nhà vệ sinh phía đông.
(會意。从木,官溥說,从日在木中。本義:東方,日出的方向)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đề cập đến nhà vệ sinh. Tức là “nhà vệ sinh phía Đông”. Ngày xưa, nhà vệ sinh nằm ở bên trái phòng phía bắc nên gọi là nhà vệ sinh phía đông.
指廁所 。即“東廁”。舊時廁所設於北房左側,故稱東廁。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Viết tắt của máy chủ. Người sở hữu. Một người tiếp khách hoặc khách hàng tại các sự kiện xã hội hoặc kinh doanh. Thời xưa chủ thể ở phương Đông, khách ở phương Tây nên chủ gọi là phương Đông. Chẳng hạn như: chủ nhà; cổ đông; hôm nay chúng ta là chủ nhà; chủ sở hữu (chủ quán; chủ cửa hàng; chủ nhà)
東道主的略稱。主人。在社交或商業活動中接待客人或顧客的人。古時主位在東,賓位在西,所以主人稱東。如:房東;股東;今天我們作東;東主(東家;店主;房東)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
