Bản dịch của từ 杳如黄鹤 trong tiếng Việt
杳如黄鹤
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎo | ㄧㄠˇ | y | ao | thanh hỏi |
杳如黄鹤 (Thành ngữ)
【yǎo rú huáng hè】
01
Bặt vô âm tín; lưu lạc biệt tăm; diểu như hoàng hạc (lấy ý từ bài thơ 'Hoàng Hạc Lâu' của Thôi Hiệu: 'Hoàng hạc nhất khứ bất phục phản, bạch vân thiên tải không du du' (Hạc vàng đi mất từ xưa, nghìn năm mây trắng bây giờ còn bay). Sau này lấy ý diểu như hoàng hạc để chỉ lưu lạc, biệt tăm tích)
唐崔颢《黄鹤楼》诗:'黄鹤一去不复返,白云千载空悠悠'后来用'杳如黄鹤'比喻人或物下落不明
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杳如黄鹤
yǎo
杳
rú
如
huáng
黄
hè
鹤
Các từ liên quan
杳不可得
杳不可闻
杳冥
杳寂
杳尔
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
鹤乘轩
- Bính âm:
- 【yǎo】【ㄧㄠˇ】【YỂU】
- Các biến thể:
- 㫐
- Hình thái radical:
- ⿱,木,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
偠
窅
舀
苭
㫐
溔
齩
崾
闄
㴭
䒒
㫏
柹
棶
㰛
㯚
橩
桑
桰
梢
桒
杗
楧
槭
㭇
㐚
乳
㚰
孥
㹨
𠈌
呹
坢
函
姈
幷
杳杳
杳然
杳渺
杳冥
杳霭
杳茫
杳无音讯
杳无音信
杳如黄鹤
杳无人烟
