Bản dịch của từ 杳无人迹 trong tiếng Việt

杳无人迹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎo

ㄧㄠˇyaothanh hỏi

杳无人迹 (Tính từ)

yǎo wú rén jì
01

Không dấu vết người; nơi hoang vắng không dấu chân người; vắng vẻ không có dấu chân người; nơi hoang vắng không có người qua lại

这个词形容一个地方非常偏僻,几乎没有人迹可寻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杳无人迹

yǎo

rén

Các từ liên quan

杳不可得
杳不可闻
杳冥
杳如黄鹤
杳寂
无一不备
无一不知
无一可
无一时
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
迹人
迹兆
迹印
迹响
迹地
杳
Bính âm:
【yǎo】【ㄧㄠˇ】【YỂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,木,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép