Bản dịch của từ 杳清 trong tiếng Việt

杳清

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎo

ㄧㄠˇyaothanh hỏi

杳清 (Tính từ)

yǎo qīng
01

Thanh tao, trong sáng và mang cảm giác thanh bình, thoáng đãng, hơi mang sắc thái xa xăm, thanh khiết (Hán Việt: diệu thanh/diệu ).

悠远清新。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杳清

yǎo

qīng

Các từ liên quan

杳不可得
杳不可闻
杳冥
杳如黄鹤
杳寂
清一
清一色
清丈
清世
清业
杳
Bính âm:
【yǎo】【ㄧㄠˇ】【YỂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,木,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép