Bản dịch của từ 杳蔼 trong tiếng Việt
杳蔼
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎo | ㄧㄠˇ | y | ao | thanh hỏi |
杳蔼 (Tính từ)
【yáo ǎi】
01
Mù mịt, tối tăm, (sương mù) dày đặc; cũng viết là “杳霭”
1.亦作“杳霭”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Rậm rạp, xanh tươi um tùm (mô tả cây cối, cỏ cây rất茂盛)
2.茂盛貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Âm u, sâu thẳm, mơ hồ (mô tả không gian hay cảm giác rất xa, thẳm và khó thấy rõ)
3.幽深渺茫貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Mù sương, mây mù bay bồng bềnh; cảnh vật xa lờ mờ, huyền ảo
4.云雾飘缈貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杳蔼
yǎo
杳
ǎi
蔼
Các từ liên quan
杳不可得
杳不可闻
杳冥
杳如黄鹤
杳寂
蔼如
蔼彩
蔼然
蔼然仁者
蔼然可亲
- Bính âm:
- 【yǎo】【ㄧㄠˇ】【YỂU】
- Các biến thể:
- 㫐
- Hình thái radical:
- ⿱,木,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
偠
窅
舀
苭
㫐
溔
齩
崾
闄
㴭
䒒
㫏
柹
棶
㰛
㯚
橩
桑
桰
梢
桒
杗
楧
槭
㭇
㐚
乳
㚰
孥
㹨
𠈌
呹
坢
函
姈
幷
杳杳
杳然
杳渺
杳冥
杳霭
杳茫
杳无音讯
杳无音信
杳如黄鹤
杳无人烟
