Bản dịch của từ 杳邈 trong tiếng Việt

杳邈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎo

ㄧㄠˇyaothanh hỏi

杳邈 (Tính từ)

yáo miǎo
01

Mịt mờ, xa xôi, khó dò; cảm giác vô tận, không rõ ràng (Hán-Việt: 'diệu/diệu/miễu' liên tưởng tới mịt mùng)

渺茫遥远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 杳邈

yǎo

miǎo

Các từ liên quan

杳不可得
杳不可闻
杳冥
杳如黄鹤
杳寂
邈世
邈以山河
邈俗
邈古
邈处欿视
杳
Bính âm:
【yǎo】【ㄧㄠˇ】【YỂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,木,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép