Bản dịch của từ 杵 trong tiếng Việt
杵
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
杵 (Danh từ)
【chǔ】
01
Chày; cái chày
一头粗一头细的圆木棒,用来在臼里捣粮食等或洗衣服时捶衣服
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
杵 (Động từ)
【chǔ】
01
Đâm; chọc
用细长的东西戳或捅
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đập; nghiền; giã (bằng chày)
用杵捣
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【XỬ】
- Hình thái radical:
- ⿰,木,午
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濋
䠂
褚
礎
椘
齭
䙘
楚
㹼
檚
楮
䊰
櫺
檞
橘
檯
梭
㭫
㮍
榍
㭰
櫣
檤
桢
㺶
迩
𠂲
𠈣
𠈧
绂
郁
咛
秊
金
㔚
矽
臼杵
砧杵
杵锤
金刚杵
铁杵成针
磨杵成针
铁杵磨针
厨房用杵
血流漂杵
