Bản dịch của từ 杷 trong tiếng Việt
杷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bà | ㄅㄚˋ | b | a | thanh huyền |
Pá | ㄆㄚˊ | p | a | thanh sắc |
杷 (Danh từ)
【bà】
01
Tay cầm, cán (của rìu, v.v.)
(斧子等的)手柄或轴
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cái cuốc
如何
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cái bừa (dụng cụ bừa ruộng)
耙
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【bà】【ㄅㄚˋ】【BA】
- Các biến thể:
- 欛, 𣚒
- Hình thái radical:
- ⿰,木,巴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耙
爬
䯲
钯
潖
扒
筢
掱
䶕
㞎
琶
檑
朼
榳
㮗
槗
杀
案
㭻
欄
柲
橡
梍
佻
卖
㸓
宜
视
泥
弤
茐
虭
受
㲍
㝀
枇杷
批杷
枇杷膏
枇杷叶
