Bản dịch của từ 松亭 trong tiếng Việt
松亭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sōng | ㄙㄨㄥ | s | ong | thanh ngang |
松亭 (Danh từ)
【sōng tíng】
01
Tên đất cổ: một chốt, cửa ải cổ (cổ quan) ở vùng nay thuộc phía tây nam huyện Khuản, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc; vị trí hiểm yếu, là điểm chiến lược trên đường giao thông từ Yanjing (cựu Bắc Kinh) tới Zhongjing.
2.古关名。故址在今河北宽城县西南。地势险要,为战略要地,宋辽时自燕京(今北京城西南)至中京(今内蒙古自治区宁城西)的交通要道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cái đình (đền) nhỏ giữa rừng tùng; am lợp ở rừng tùng — gợi hình: một mái hiên yên tĩnh giữa rừng tùng.
1.松间之亭。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 松亭
sōng
松
tíng
亭
Các từ liên quan
松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
- Bính âm:
- 【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TÙNG】
- Các biến thể:
- 㮤, 庺, 枀, 枩, 柗, 梥, 鬆, 𣘏, 𣙚
- Hình thái radical:
- ⿰,木,公
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
愡
庺
菘
鬆
棇
枀
淞
硹
倯
梥
揔
濍
榕
椔
檟
检
橉
梶
柆
楓
㮝
楏
楜
櫊
䏐
𠈒
炬
泋
咘
東
怦
怮
𠙇
弨
䂆
青
轻松
放松
宽松
松弛
松口
松鼠
松动
肉松
蓬松
松懈
