Bản dịch của từ 松宽 trong tiếng Việt
松宽
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sōng | ㄙㄨㄥ | s | ong | thanh ngang |
松宽 (Tính từ)
【sōng kuān】
01
Rộng rãi, thả lỏng; không chật hẹp (ví dụ: quần áo, khoảng cách, quy định) — gợi nhớ Hán‑Việt: 松 (tùng) = lỏng, 宽 (khuan) = rộng.
1.宽松;放松。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Kinh tế rủng rỉnh, rộng rãi về tiền bạc (có điều kiện, không túng thiếu)
2.谓经济宽裕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thoải mái, nhẹ nhõm; không căng thẳng
3.轻松,不紧张。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 松宽
sōng
松
kuān
宽
Các từ liên quan
松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
宽严
宽严得体
宽中
宽乐
宽乡
- Bính âm:
- 【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TÙNG】
- Các biến thể:
- 㮤, 庺, 枀, 枩, 柗, 梥, 鬆, 𣘏, 𣙚
- Hình thái radical:
- ⿰,木,公
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
愡
庺
菘
鬆
棇
枀
淞
硹
倯
梥
揔
濍
榕
椔
檟
检
橉
梶
柆
楓
㮝
楏
楜
櫊
䏐
𠈒
炬
泋
咘
東
怦
怮
𠙇
弨
䂆
青
轻松
放松
宽松
松弛
松口
松鼠
松动
肉松
蓬松
松懈
