Bản dịch của từ 松文 trong tiếng Việt

松文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥsongthanh ngang

松文 (Danh từ)

sōng wén
01

Tên một thanh kiếm cổ (tên riêng). Vì kiếm có vân giống gỗ thông nên gọi là 松文 (“Tùng Văn”).

古代良剑名。因剑面有似松木的纹理,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 松文

sōng

wén

Các từ liên quan

松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
文丈
文不加点
文不对题
文丐
松
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TÙNG】
Các biến thể:
㮤, 庺, 枀, 枩, 柗, 梥, 鬆, 𣘏, 𣙚
Hình thái radical:
⿰,木,公
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép