Bản dịch của từ 松林 trong tiếng Việt

松林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥsongthanh ngang

松林 (Danh từ)

sōng lín
01

Rừng thông; khu rừng trồng/đám cây đầy cây thông (gợi hình: hàng thông cao, lá kim xanh mướt)

种满松树的树林。。如:「孩子在松林中看到松鼠,便兴奋得直拍手叫喊。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 松林

sōng

lín

松
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TÙNG】
Các biến thể:
㮤, 庺, 枀, 枩, 柗, 梥, 鬆, 𣘏, 𣙚
Hình thái radical:
⿰,木,公
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép