Bản dịch của từ 松柏后凋 trong tiếng Việt

松柏后凋

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥsongthanh ngang

松柏后凋 (Tính từ)

sōng bǎi hòu diāo
01

Tùng bách điêu tàn về sau; Thông dịch: Tùng bách sau khi rụng lá

解释:松柏是常青树,象征着坚韧和长寿,而“后凋”则表示在经历了风雨后仍然保持生机,寓意着在逆境中坚持不懈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 松柏后凋

sōng

bǎi

hòu

diāo

Các từ liên quan

松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
柏乡
后七子
后不僭先
后世
后丞
凋兵
松
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TÙNG】
Các biến thể:
㮤, 庺, 枀, 枩, 柗, 梥, 鬆, 𣘏, 𣙚
Hình thái radical:
⿰,木,公
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép