Bản dịch của từ 松皮 trong tiếng Việt

松皮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥsongthanh ngang

松皮 (Danh từ)

sōng pí
01

Vỏ cây thông; trong cổ sách còn chép là vỏ thông chế biến được làm món ăn hoặc dùng làm thuốc

松树皮。古时经制作,可为菜,亦可入药。金朱弁有《北人以松皮为菜予初不知味虞侍郎分饷一小把因饭素授厨人与园蔬杂进珍美可喜》诗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 松皮

sōng

Các từ liên quan

松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
松
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TÙNG】
Các biến thể:
㮤, 庺, 枀, 枩, 柗, 梥, 鬆, 𣘏, 𣙚
Hình thái radical:
⿰,木,公
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép