Bản dịch của từ 松皮癣 trong tiếng Việt
松皮癣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sōng | ㄙㄨㄥ | s | ong | thanh ngang |
松皮癣 (Danh từ)
【sōng pí xuǎn】
01
Một bệnh da (một loại viêm da vảy) tổn thương cục bộ, xuất hiện vết đỏ xen kẽ vảy trắng, trông giống vỏ cây thông; gọi là 'vẩy nến dạng vỏ thông'.
皮肤病名。局部皮损,红白斑点相连,状如松树皮,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 松皮癣
sōng
松
pí
皮
xuǎn
癣
Các từ liên quan
松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
癣疥
癣疥之疾
癣驳
- Bính âm:
- 【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TÙNG】
- Các biến thể:
- 㮤, 庺, 枀, 枩, 柗, 梥, 鬆, 𣘏, 𣙚
- Hình thái radical:
- ⿰,木,公
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
愡
庺
菘
鬆
棇
枀
淞
硹
倯
梥
揔
濍
榕
椔
檟
检
橉
梶
柆
楓
㮝
楏
楜
櫊
䏐
𠈒
炬
泋
咘
東
怦
怮
𠙇
弨
䂆
青
轻松
放松
宽松
松弛
松口
松鼠
松动
肉松
蓬松
松懈
