Bản dịch của từ 松竹梅 trong tiếng Việt

松竹梅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥsongthanh ngang

松竹梅 (Danh từ)

sōng zhú méi
01

岁寒三友”——梅三种植物的合称多指坚贞不屈傲霜斗雪的品格常用来比喻高洁的君子或友情)。

松与竹经冬不凋,梅则寒冬生花,故习称为“岁寒三友”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 松竹梅

sōng

zhú

méi

Các từ liên quan

松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
松
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TÙNG】
Các biến thể:
㮤, 庺, 枀, 枩, 柗, 梥, 鬆, 𣘏, 𣙚
Hình thái radical:
⿰,木,公
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép