Bản dịch của từ 松花湖 trong tiếng Việt

松花湖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥsongthanh ngang

松花湖 (Danh từ)

sōng huā hú
01

Hồ nhân tạo trên thượng nguồn sông Tùng Hoa (松花江),tên gọi khác là Đập Phong Mãn (丰满水库) ở đông nam thành phố Cát Lâm (吉林市),diện tích ~425 km²; vừa làm hồ chứa, vừa có nhà máy thủy điện, thủy lợi và cảnh thắng du lịch.

松花江上游人工湖,即“丰满水库”。在吉林省吉林市东南。面积425平方千米。出口处建有丰满电站。兼具防洪、灌溉和供应吉林市用水功能。湖区为内河航线,盛产淡水鱼。全国重点风景名胜区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 松花湖

sōng

huā

Các từ liên quan

松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
湖光山色
松
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TÙNG】
Các biến thể:
㮤, 庺, 枀, 枩, 柗, 梥, 鬆, 𣘏, 𣙚
Hình thái radical:
⿰,木,公
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép