Bản dịch của từ 松花纸 trong tiếng Việt

松花纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥsongthanh ngang

松花纸 (Danh từ)

sōng huā zhǐ
01

Giấy viết màu vàng nhạt; loại giấy xưa thường dùng làm văn thư hoặc giấy tiêu bản (từ Hán Việt: 'tùng hoa' gợi màu sáng như hoa nhạt)

一种淡黄色的笺纸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 松花纸

sōng

huā

zhǐ

Các từ liên quan

松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
松
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TÙNG】
Các biến thể:
㮤, 庺, 枀, 枩, 柗, 梥, 鬆, 𣘏, 𣙚
Hình thái radical:
⿰,木,公
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép