Bản dịch của từ 板头 trong tiếng Việt

板头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎn

ㄅㄢˇbanthanh hỏi

板头 (Danh từ)

bǎn tóu
01

Mặt gỗ khắc dùng để in sách xưa, gọi là bản khắc hoặc bản in.

1.指过去刷印书籍雕板的板面数。

Ví dụ
02

Các mảnh gỗ nhỏ rời rạc, không nguyên tấm.

2.指零散的木板。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 板头

bǎn

tóu

Các từ liên quan

板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
头一无二
头七
头上
头上安头
板
Bính âm:
【bǎn】【ㄅㄢˇ】【BẢN】
Các biến thể:
版, 闆
Hình thái radical:
⿰,木,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノノフ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép