Bản dịch của từ 板实 trong tiếng Việt

板实

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎn

ㄅㄢˇbanthanh hỏi

板实 (Tính từ)

bǎn shí
01

(dùng cho bìa sách, quần áo, v.v.) phẳng phiu, gọn gàng, thẳng thớm; ví dụ: quần áo gấp rất thẳng nếp, không nhăn nheo.

②(书皮、衣物等)平整挺括 :衣服叠得很板实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(đất) cứng và chắc, khó trồng trọt, ví dụ như đất sàn cứng không mọc được cây.

①(土壤)硬而结实:地板实,不长庄稼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(dùng cho cơ thể) khỏe mạnh, cường tráng, vững chắc, cứng cáp như tấm ván () chắc chắn (). Ví dụ: người già vẫn còn thân hình khỏe mạnh, vững vàng.

③(身体)硬朗壮实:老人身子骨还板实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(phương ngữ) chắc chắn, cứng cáp, vững vàng như tấm ván

〈方〉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 板实

bǎn

shí

Các từ liên quan

板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
板
Bính âm:
【bǎn】【ㄅㄢˇ】【BẢN】
Các biến thể:
版, 闆
Hình thái radical:
⿰,木,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノノフ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép