Bản dịch của từ 板板六十四 trong tiếng Việt

板板六十四

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎn

ㄅㄢˇbanthanh hỏi

板板六十四 (Tính từ)

bǎn bǎn liù shí sì
01

Cứng nhắc, máy móc, không linh hoạt, không biết thay đổi tình huống

宋时官铸铜钱,每板六十四文,不得增减。比喻刻板不知变通。板:即“版”,铸钱的模子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 板板六十四

bǎn

bǎn

liù

shí

Các từ liên quan

板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
四一二反革命政变
四七
四三
四上
板
Bính âm:
【bǎn】【ㄅㄢˇ】【BẢN】
Các biến thể:
版, 闆
Hình thái radical:
⿰,木,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノノフ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép