Bản dịch của từ 板行 trong tiếng Việt

板行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎn

ㄅㄢˇbanthanh hỏi

板行 (Danh từ)

bǎn xíng
01

Chức quan hoặc viên chức được bổ nhiệm riêng biệt trong triều đại Tấn, Nam Bắc triều, khác với quan được phong theo lệnh của triều đình.

1.晋﹑南北朝大臣任命僚属谓之“板行”,以示与朝廷诏授有别。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phương pháp in ấn bằng khắc bản gỗ và phát hành ấn phẩm

2.雕板印刷发行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 板行

bǎn

xíng

Các từ liên quan

板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
板
Bính âm:
【bǎn】【ㄅㄢˇ】【BẢN】
Các biến thể:
版, 闆
Hình thái radical:
⿰,木,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノノフ丶
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép