Bản dịch của từ 极照 trong tiếng Việt

极照

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

极照 (Tính từ)

jí zhào
01

Rất sáng, sáng chói như ánh mặt trời chiếu rọi khắp nơi, biểu tượng cho sự minh mẫn, sáng suốt của vua chúa.

《易·离》:“明两作,《离》,大人以继明照于四方。”本谓《离》卦两离继明,光照四方。因离为火,为日,为君,故后以“极照”喻颂帝王圣明如日光普照天下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 极照

zhào

Các từ liên quan

极丑
极且月
极为
极丽
极乐
照世
照世杯
照临
照乘
照乘珠
极
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CỰC】
Các biến thể:
裕, 極, 㭲
Hình thái radical:
⿰,木,及
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép