Bản dịch của từ 极称 trong tiếng Việt

极称

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

极称 (Danh từ)

jí chēng
01

Cố gắng hết sức để ca ngợi, tán dương ai đó hoặc điều gì đó rất nhiệt tình.

1.极力称述或称赞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Danh hiệu cao nhất, tước hiệu tối thượng trong một lĩnh vực hoặc địa vị.

2.最高的称号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 极称

chēng

Các từ liên quan

极丑
极且月
极为
极丽
极乐
称与
称临
称为
称举
称乐
极
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CỰC】
Các biến thể:
裕, 極, 㭲
Hình thái radical:
⿰,木,及
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép