Bản dịch của từ 极限量规 trong tiếng Việt
极限量规
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
极限量规 (Danh từ)
【jí xiàn liáng guī】
01
Thước đo giới hạn; dụng cụ kiểm tra kích thước.
即界限量规。简称“量规”。只能判断某一尺寸是否合格,而不能直接测量实际尺寸的一种专用量具。利用量规的通端和止端来控制工件尺寸。若通端通过而止端不通过,则该尺寸落在公差带内,判为合格。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 极限量规
jí
极
xiàn
限
liàng
量
guī
规
Các từ liên quan
极丑
极且月
极为
极丽
极乐
限于
限令
限价
限内
量中
量交
量人
量体裁衣
规为
规仪
规仿
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CỰC】
- Các biến thể:
- 裕, 極, 㭲
- Hình thái radical:
- ⿰,木,及
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞊
㥛
蹐
㘍
嵴
疾
䐚
㲺
殛
亽
愱
㗊
榼
㰄
椉
桧
㮹
格
杙
楈
梋
㭿
榌
椂
䏜
㡲
怄
刭
冷
𠚇
匉
汴
㧑
𠇠
芬
㕯
积极
极了
极其
消极
极端
极限
极为
极致
极大
极度
