Bản dịch của từ 构成主义 trong tiếng Việt
构成主义
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòu | ㄍㄡˋ | g | ou | thanh huyền |
构成主义 (Cụm từ)
【gòu chéng zhǔ yì】
01
现代西方形式主义艺术流派之一。西元一九一○年发生于苏俄,受到立体派和未来派的影响,标榜排斥艺术的思想性、形象性和民族传统,以抽象的构成求取量感、动势与空间性的效果。首先出现于雕塑方面,渐渐影响到绘画、戏剧、音乐,并运用在美术设计方面。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 构成主义
gòu
构
chéng
成
zhǔ
主
yì
义
- Bính âm:
- 【gòu】【ㄍㄡˋ】【CẤU】
- Các biến thể:
- 構, 冓, 搆, 𡻉, 𣕛
- Hình thái radical:
- ⿰,木,勾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雊
呴
㨌
撀
冓
䝭
㳶
煹
坸
傋
搆
觏
橇
㰒
楊
橸
栧
㯲
橉
檕
槍
㮷
㯣
桫
妿
侫
郈
拆
波
妮
囶
䇃
玝
𠉂
苵
㹨
机构
结构
构成
构思
构建
架构
构造
虚构
构图
构想
