Bản dịch của từ 构造山 trong tiếng Việt

构造山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòu

ㄍㄡˋgouthanh huyền

构造山 (Danh từ)

gòu zào shān
01

Núi được hình thành từ chuyển động địa chất của vỏ trái đất, như núi gập, núi đứt khúc.

由地壳构造运动形成的山体。可分为褶皱山、断块山、褶皱断层山等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 构造山

gòu

zào

shān

Các từ liên quan

构乱
构争
构云
构件
构会
造业
造为
造乱
造事
造产
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
构
Bính âm:
【gòu】【ㄍㄡˋ】【CẤU】
Các biến thể:
構, 冓, 搆, 𡻉, 𣕛
Hình thái radical:
⿰,木,勾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép